Bản dịch của từ 水流云散 trong tiếng Việt

水流云散

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水流云散 (Thành ngữ)

shuǐ liú yún sàn
01

Ví von thời gian thay đổi, mọi chuyện xa cách, người mỗi ngả; tình cảnh đã qua không thể quay lại (giống “nước chảy mây trôi”).

比喻时过境迁,人各一方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水流云散

shuǐ

liú

yún

sàn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
流丐
流丸
流丽
流习
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép