Bản dịch của từ 水流湿,火就燥 trong tiếng Việt

水流湿,火就燥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水流湿,火就燥 (Thành ngữ)

shuǐ liú shī , huǒ jiù zào
01

Nước chảy về chỗ ẩm, lửa cháy nơi khô — chỉ những sự vật có tính chất tương tự thì sẽ tương cảm/ảnh hưởng lẫn nhau; cũng dùng để chỉ quy luật tất nhiên của sự phát triển.

水向湿处流,火往干处烧。指物之气质类似必相感应。后用以比喻事物发展的必然规律。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水流湿,火就燥

shuǐ

liú

shī

湿

huǒ

jiù

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
流丐
流丸
流丽
流习
湿云
湿化
湿响
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
燥不搭
燥刚
燥劲
燥发
燥叶
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép