Bản dịch của từ 水浒记 trong tiếng Việt
水浒记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水浒记 (Danh từ)
【shuí hǔ jì】
01
Tác phẩm kịch/truyền kỳ có nguồn từ tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc 'Thủy Hử'; thường chỉ vở kịch hoặc kịch bản dân gian dựa trên 'Thủy Hử' (cốt truyện về nghĩa quân Lương Sơn Bạc).
传奇剧本。明代许自昌作。取材于《水浒传》。内容起自晁盖智取生辰纲,终于劫法场宋江上梁山,增添阎婆惜死后鬼魂活捉张文远等情节。《借茶》、《杀惜》、《活捉》等出,常为一些剧种作折子戏演出。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水浒记
shuǐ
水
hǔ
浒
jì
记
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
浒浒
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
