Bản dịch của từ 水深火热 trong tiếng Việt
水深火热
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水深火热 (Tính từ)
【shuǐ shēn huǒ rè】
01
Nó là ẩn dụ chỉ những người đang phải chịu đựng nỗi đau tột cùng và đang ở trong một hoàn cảnh vô cùng khó khăn (nghĩa đen: như nước càng lúc càng sâu, như lửa càng lúc càng nóng). Nó thường được dùng để mô tả sự khó khăn trong sinh kế của người dân hoặc những thảm họa liên miên.
老百姓所受的灾难,象水那样越来越深,象火那样越来越热。比喻人民生活极端痛苦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水深火热
shuǐ
水
shēn
深
huǒ
火
rè
热
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
