Bản dịch của từ 水湿 trong tiếng Việt

水湿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水湿 (Danh từ)

shuǐ shī
01

Hơi nước; ẩm khí (không khí ẩm, hơi ẩm trong không gian hoặc vật thể)

1.水气;潮气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ướt vì dính nước; trở nên ẩm ướt (ví dụ: quần áo, giấy bị nước làm ẩm)

2.沾水变潮;潮湿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bệnh do ướt (ngồi/đắp nơi ẩm ướt hoặc bị ướt mưa, ướt nước) gây ra; tình trạng thân thể bị ẩm ướt dẫn tới đau nhức/khó chịu (cổ truyền: phong thấp do ẩm)

3.因经常坐卧湿地,汗出沾衣或涉水淋雨等引起的病症。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水湿

shuǐ

shī

湿

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
湿云
湿化
湿响
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép