Bản dịch của từ 水满金山 trong tiếng Việt
水满金山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水满金山 (Thành ngữ)
【shuǐ mǎn jīn shān】
01
Thần thoại/điển tích: cảnh nước dâng tràn ở núi Kim (tức chuyện '水漫金山' tại Trấn Giang, Giang Tô). Thường chỉ truyện tích cổ hoặc cảnh lụt lớn.
神话故事。金山,在江苏省镇江市。同“水漫金山”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水满金山
shuǐ
水
mǎn
满
jīn
金
shān
山
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
