Bản dịch của từ 水激则旱,矢激则远 trong tiếng Việt
水激则旱,矢激则远
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水激则旱,矢激则远 (Thành ngữ)
【shuǐ jī zé hàn , shǐ jī zé yuǎn】
01
Thủy kích tắc hạn, thỉ kích tắc viễn: hình ảnh nước chảy thì mũi tên bay, bị chặn thì sức mạnh dồn nén rồi bắn đi xa. Nói bóng: từ họa sinh phúc, nghịch cảnh kích phát kết quả tốt hơn (tức “因祸得福/因祸为福”).
水流矢飞,受阻则劲悍而去远。旱,通“悍”。比喻因祸致福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水激则旱,矢激则远
shuǐ
水
jī
激
zé
则
hàn
旱
,
矢
shǐ
远
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
则不
则个
则例
则刀
则则
旱云
旱井
旱伞
旱作
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
