Bản dịch của từ 水火不兼容 trong tiếng Việt
水火不兼容
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水火不兼容 (Tính từ)
【shuǐ huǒ bù jiān róng】
01
Nước và lửa xung khắc: Có nghĩa là hai vật hoặc hai người về cơ bản là đối lập nhau và không thể cùng tồn tại hay dung hòa (giống như nước và lửa, chúng loại trừ lẫn nhau).
容:容纳。比喻二者对立,绝不兼容。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水火不兼容
shuǐ
水
huǒ
火
bù
不
jiān
兼
róng
容
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
容与
容乞
容人
容仪
容众
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
