Bản dịch của từ 水火兵虫 trong tiếng Việt
水火兵虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水火兵虫 (Danh từ)
【shuǐ huǒ bīng chóng】
01
Chỉ bốn tai họa có thể làm hư hại sách vở trong cổ thư: nước, lửa, binh (chiến loạn) và sâu sách; còn chỉ chung mọi tai họa, thiên tai nhân họa
指使古书遭受损毁的四种灾害:水灾、火灾、战乱和书蠹。也泛指各种天灾人祸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水火兵虫
shuǐ
水
huǒ
火
bīng
兵
chóng
虫
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
