Bản dịch của từ 水火棍 trong tiếng Việt

水火棍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水火棍 (Danh từ)

shuǐ huǒ gùn
01

Cái gậy gỗ (đầu trên sơn đen, đầu dưới sơn đỏ;上圆下略扁) xưa do triều đình, lính quan lại hoặc sai nha sử dụng ở phủ đồn; một loại gậy hành chính/điều khiển trá hình trong công quyền cũ

旧时衙门差役所使用的上黑下红﹑上圆下略扁的木棍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水火棍

shuǐ

huǒ

gùn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
棍儿茶
棍子
棍徒
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép