Bản dịch của từ 水犀 trong tiếng Việt
水犀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水犀 (Danh từ)
【shuǐ xī】
01
Một loài tê giác sống ở nước (tê giác nước); gọi theo chữ Hán: 水(nước)+ 犀(tê giác)
1.犀牛的一种。因生活于水中,故名。
Ví dụ
02
Tên riêng/thuỷ quân (như trong cụm “水犀军”), tức một đơn vị quân thủy; cũng có thể là tên binh chủng hoặc đội chiến thủy (ít dùng, cổ/điển tích).
2.见“水犀军”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên một loài cỏ/thuốc (tên thực vật); cây cỏ gọi là '水犀' (một loài thực vật, thường ghi chú trong sách thuốc cổ).
3.草名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水犀
shuǐ
水
xī
犀
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
