Bản dịch của từ 水犀军 trong tiếng Việt

水犀军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水犀军 (Danh từ)

shuǐ xī jūn
01

Hải quân mặc giáp bằng sừng/da nước (bộ binh thủy được bảo vệ bằng '水犀甲') — nghĩa cổ, chỉ lực lượng thủy quân có trang bị bảo hộ đặc biệt

1.披水犀甲的水军。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đội thủy quân mạnh/đội tàu thuyền hùng mạnh trên mặt nước (chỉ mấy đội giỏi trên sông/biển)

2.多借指水上劲旅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水犀军

shuǐ

jūn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép