Bản dịch của từ 水瑞 trong tiếng Việt

水瑞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水瑞 (Danh từ)

shuǐ ruì
01

Điềm lành liên quan đến hiện tượng trên mặt nước; xưa nay người ta xem một số dấu hiệu trên nước là tốt lành gọi là “thủy tú”/“thủy

古人附会水的某种异象为吉祥之兆,谓之“水瑞”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水瑞

shuǐ

ruì

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
瑞世
瑞云
瑞人
瑞令
瑞佑
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép