Bản dịch của từ 水生植物 trong tiếng Việt

水生植物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水生植物 (Danh từ)

shuǐ shēng zhí wù
01

Thực vật sống ở nước hoặc trên đất bão hòa nước (cây thủy sinh: cây ngập nước, nổi nước hoặc mọc ven bờ như sen, súng, rong, cỏ nước)

生长于水中或水分饱和土壤中的植物。以其在水中分布状况可分为沉水植物、浮水植物、出水植物三种。如荷、莲、石花葵、水草等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水生植物

shuǐ

shēng

zhí

水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép