Bản dịch của từ 水田衣 trong tiếng Việt
水田衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水田衣 (Danh từ)
【shuǐ tián yī】
01
Một loại y phục Phật giáo/僧衣: cà sa may từ nhiều mảnh vải chữ nhật ghép lại (còn gọi là 百衲衣 — bách nạp y), hình dạng giống như ô ruộng nên gọi là 水田衣
1.袈裟的别名。因用多块长方形布片连缀而成,宛如水稻田之界画,故名。也叫百衲衣。
Ví dụ
02
Áo vá bằng các mảnh vải nhiều màu (áo ghép vải, giống phong cách patchwork)
2.指用各色布块拼合而成的衣服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水田衣
shuǐ
水
tián
田
yī
衣
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
田丁
田七
田业
田中
田中义一
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
