Bản dịch của từ 水电 trong tiếng Việt

水电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水电 (Danh từ)

shuǐ diàn
01

Nước và điện (dịch vụ tiện ích trong nhà/đồng hồ nước, đồng hồ điện)

1.水和电。

Ví dụ
02

Thủy điện; điện do nước sinh ra (năng lượng điện từ nước chảy, đập thủy điện)

2.指水力发电。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水电

shuǐ

diàn

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
电临
电介质
电价
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép