Bản dịch của từ 水电报 trong tiếng Việt

水电报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水电报 (Danh từ)

shuǐ diàn bào
01

Một hình thức truyền tin thời cách mạng: viết tin tức lên thanh gỗ, quét dầu rồi thả xuống sông để tin lan ra khắp nơi (thuật ngữ lịch sử, gợi nhớ phong trào Bảo lộ ở Tứ Xuyên trước cách mạng Tân Hợi).

在辛亥革命前夕的四川保路运动中,革命者为发动人民武装起义,将成都血案的消息写于木板之上,涂以桐油,投入江中,传遍各地,谓之“水电报”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水电报

shuǐ

diàn

bào

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
电临
电介质
电价
报丧
报书
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép