Bản dịch của từ 水磨石 trong tiếng Việt

水磨石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水磨石 (Danh từ)

shuǐ mó shí
01

Gra-ni-tô

一种人造石料,制作过程是用水泥、石屑等加水拌和, 抹在建筑的表面,相当凝固后,泼水并用金钢石打磨光滑可以在水泥中搀入颜料而呈现各种颜色,并可制成各种图案

Ví dụ
02

Đá mài nước; đá mài ướt

水磨石是一种用于建筑和装饰的材料,通常由水泥和石料混合而成,表面光滑,耐磨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水磨石

shuǐ

shí

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
石丈
石丈人
石上草
石中美
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép