Bản dịch của từ 水磨腔 trong tiếng Việt

水磨腔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水磨腔 (Danh từ)

shuǐ mó qiāng
01

Tên một bộ phách/腔調 trong hát bội/昆曲昆山腔的唱腔節奏舒緩唱腔宛轉細膩可記作水磨般柔順

指昆山腔。昆山腔节奏舒缓,唱腔宛转细腻,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水磨腔

shuǐ

qiāng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
腔口
腔子
腔拍
腔派
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép