Bản dịch của từ 水礼 trong tiếng Việt
水礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水礼 (Danh từ)
【shuí lǐ】
01
Món ăn, rượu nước thông thường dùng làm lễ vật tầm thường (không phải lễ vật quý giá)
1.谓酒食之类普通食物,相对于贵重礼物而言。
Ví dụ
02
Tên một loài cỏ hoa (thuộc thực vật); cây hoa nhỏ (tên thực vật truyền thống)
2.草花名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水礼
shuǐ
水
lǐ
礼
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
