Bản dịch của từ 水秋千 trong tiếng Việt

水秋千

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水秋千 (Danh từ)

shuǐ qiū qiān
01

Một loại trò chơi/động tác trên nước thời cổ Trung Quốc: đặt ghế/khung như cái xích đu trên mũi thuyền, đu tới lúc người bật khỏi ghế lộn mình rồi lao xuống nước (giống nhảy cầu kết hợp với đu dây)

中国古代水上运动之一。跳水与荡秋千相结合。似今跳水运动。在彩船船头立秋千,荡秋千时有鼓乐伴奏,当摆到几乎与顶架横木相平时,人体脱离秋千翻跟斗掷身入水。宋代曾有水秋千比赛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水秋千

shuǐ

qiū

qiān

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
千一虑
千丁
千万
千万买邻
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép