Bản dịch của từ 水稻土 trong tiếng Việt
水稻土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水稻土 (Danh từ)
【shuǐ dào tǔ】
01
Đất ruộng trồng lúa (đất phù sa nhân tạo, lớp đất hình thành sau khi canh tác lúa nước; có tầng cày, tầng đáy cày, tầng thấm và tầng vệt), chủ yếu ở lưu vực sông Dương Tử và vùng Hoa Nam
种植水稻以后形成的一种人工水成土。各种地带性土壤、水成土和半水成土都可培育而成。一般有耕层、犁底层、渗育层与斑育层四个基本层次。在中国主要分布于长江流域和华南地区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水稻土
shuǐ
水
dào
稻
tǔ
土
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
稻云
稻人
稻场
稻子
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
