Bản dịch của từ 水精 trong tiếng Việt

水精

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水精 (Danh từ)

shuǐ jīng
01

Tinh khí của nước; tinh thể nước (hình tượng, cổ văn), cũng dùng để chỉ thủy tinh hoặc giọt nước trong suốt

1.水的精气。

Ví dụ
02

Một vì sao (chỉ “辰星” trong thiên văn cổ Trung Hoa)

2.指辰星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Pha lê; đá quý trong suốt không màu(水晶)— khoáng vật thạch anh kết tinh, thường dùng làm trang sức và đồ trang trí

3.水晶。无色透明的结晶石英,是一种贵重矿石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ma thủy; tinh linh sống dưới nước (thần thủy, yêu tinh nước)

4.水中精怪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水精

shuǐ

jīng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
精一
精专
精严
精丽
精义
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép