Bản dịch của từ 水精盐 trong tiếng Việt
水精盐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水精盐 (Danh từ)
【shuǐ jīng yán】
01
Muối tinh thể trong suốt giống như thủy tinh (còn gọi là “thủy tinh muối”); tên gọi ít dùng cho một loại muối có dạng kết tinh trong suốt
1.亦作“水晶盐”。
Ví dụ
02
Một loại muối trong suốt, tinh thể sáng bóng như pha lê (chữ Hán: «水精» = nước tinh, pha lê; «盐» = muối)
2.一种晶莹明澈如水晶的盐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水精盐
shuǐ
水
jīng
精
yán
盐
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
精一
精专
精严
精丽
精义
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
