Bản dịch của từ 水红 trong tiếng Việt

水红

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水红 (Danh từ)

shuǐ hóng
01

Màu hồng nước — màu hồng hơi đậm, sáng và tươi hơn so với phấn hồng

1.比粉红略深而较鲜艳的颜色。

Ví dụ
02

Một loại cây thủy sinh (水葓), lá/hoa có màu đỏ — tức cây thủy hồng

2.即水葓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水红

shuǐ

hóng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép