Bản dịch của từ 水经注 trong tiếng Việt
水经注
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水经注 (Danh từ)
【shuǐ jīng zhù】
01
Tác phẩm địa lý cổ của Lý Đạo Nguyên (Bắc Ngụy) ghi chép hệ thống sông ngòi: mô tả hơn 1.252 con sông, địa hình, thủy văn, kinh tế, thành quách, di tích và truyện tích — vừa là công trình địa lý vừa có giá trị văn học.
北魏郦道元著。是一部记述河流水道的地理名著。全书以河川为纲,记述河流达一千二百五十二条,内容涉及流域的地貌、植物、水文、水利、经济开发、城市、古迹、典故传说、风土人情、民族等。既是一部综合性的地理巨著,又是一部优美的文学著作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水经注
shuǐ
水
jīng
经
zhù
注
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
注代
注仰
注倚
注傅
注入
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
