Bản dịch của từ 水花 trong tiếng Việt

水花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水花 (Danh từ)

shuǐ huā
01

Hoa sen (古称水华”,指荷花)

1.亦作“水华”。荷花的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cỏ bèo (tên khác của ) — loài thực vật nổi trên mặt nước; bèo

2.萍的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ chỉ chung những “bông” hay vệt nước bắn lên trên mặt nước (ví dụ: nước bắn, tia nước); cũng có nghĩa bóng chỉ vẻ đẹp, điểm nhấn của nước

3.泛指水中之花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bông tuyết trên mặt nước; hoa băng trên mặt nước (khi nước đóng băng thành hoa băng)

4.指水上冰花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bọt nước, từng tia nước bắn lên (như sóng vỗ, nước bị kích động bắn thành tia)

5.浪花;受激而四溅的水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bọt nước bắn lên khi nước chảy hoặc vật đánh vào nước (bọt, tia nước nhỏ)

6.指水里冒出来的泡沫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một loại đá nhẹ, còn gọi là 'phù thạch' (đá nổi trên nước); đá trầm tích nhẹ, thường rỗng xốp

7.浮石的别名。见明李时珍《本草纲目.石三.浮石》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Thuật ngữ y học cổ: tên gọi khác của bệnh thủy đậu (như '水痘'); trong tiếng hiện đại ít dùng, chủ yếu gặp trong văn bản cũ.

8.即水痘。参见“水痘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水花

shuǐ

huā

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép