Bản dịch của từ 水菽 trong tiếng Việt

水菽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水菽 (Danh từ)

shuǐ shū
01

Món ăn đạm bạc, đơn sơ (thường chỉ đồ ăn nhàn hạ, đạm bạc dùng để hiếu dưỡng cha mẹ); gợi ý Hán-Việt: 'thủy thử' (nước + đậu)

《礼记.檀弓下》:“孔子曰:‘啜菽饮水尽其欢,斯之谓孝。’”菽,泛指豆类。后以“水菽”借指粗淡的饮食,常用作孝养父母之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水菽

shuǐ

shū

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
菽乳
菽水
菽水之欢
菽水承欢
菽粟
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép