Bản dịch của từ 水葱 trong tiếng Việt

水葱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水葱 (Danh từ)

shuǐ cōng
01

Một loại hành () sống ở vùng nước / hành nước; cây hành thân mảnh thường mọc nơi ẩm ướt

1.茖葱的一种。

Ví dụ
02

Tên khác của cây萱草 (xuân thảo) — một loài hoa cỏ thân thảo, thường gọi là cây Huyền diệp/hoa huỳnh anh; cũng gọi là “萱草

2.萱草的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài cỏ nước (còn gọi là 翠菅), loại thủy thảo dùng để đan chiếu

3.水草名。又名翠菅。可制席。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水葱

shuǐ

cōng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
葱倩
葱头
葱嶐
葱昽
葱曚
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép