Bản dịch của từ 水虫 trong tiếng Việt
水虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水虫 (Danh từ)
【shuǐ chóng】
01
Loài động vật sống trong nước có hại (như rận nước, bọ nước); nói chung: sinh vật thủy sinh gây hại
2.特指有害的水生动物。
Ví dụ
02
Tên gọi chung cho các sinh vật sống trong nước (như côn trùng, động vật nhỏ dưới nước); nghĩa cổ/địa phương thường chỉ 'sâu bọ nước'
1.水生动物的统称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水虫
shuǐ
水
chóng
虫
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
