Bản dịch của từ 水虿 trong tiếng Việt

水虿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水虿 (Danh từ)

shuǐ chài
01

Ấu trùng sống dưới nước; ấu trùng sống trong nước

蜻蜓等昆虫在幼小时期叫水虿,身体扁阔或长形,头部较大,生活在水里,一般脱皮十至十五次 (脱皮次数因种类而异) ,爬出水面,变为成虫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水虿

shuǐ

chài

水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép