Bản dịch của từ 水蛊病 trong tiếng Việt

水蛊病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水蛊病 (Danh từ)

shuǐ gǔ bìng
01

Bệnh phù do ký sinh trùng (ví dụ: sán) gây ra, còn gọi là “蛊胀” hoặc giản gọi “” — nhớ liên tưởng «nước () + côn trùng ()» dẫn đến cơ thể bị căng, phù

由寄生虫(如血吸虫等)引起的臌胀病。又称蛊胀,也简称蛊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水蛊病

shuǐ

bìng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép