Bản dịch của từ 水衡钱 trong tiếng Việt
水衡钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水衡钱 (Danh từ)
【shuǐ héng qián】
01
Tiền bạc do triều đình nhà Hán (kho tư của hoàng gia) cất giữ và đúc, do quan quan quản lý (thuộc phủ Thủy Hành) trực tiếp quản thủ
1.汉代皇室私藏的钱。由水衡都尉﹑水衡丞掌管﹑铸造,故称。
Ví dụ
02
Ngân khố quốc gia; kho bạc của triều đình (tiền của chính phủ)
2.泛指国帑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水衡钱
shuǐ
水
héng
衡
qián
钱
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
