Bản dịch của từ 水裙 trong tiếng Việt

水裙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水裙 (Danh từ)

shuǐ qún
01

Trang phục trong kịch hát (y học cổ/sân khấu): váy ngắn màu trắng buộc ngang eo; thường mặc cho các vai dân dã như ngư phủ, đốn củi, người làm thuê.

戏曲服装。白色短裙,系于腰间。系水裙的脚色,大多为渔夫﹑樵夫﹑店小二等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水裙

shuǐ

qún

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép