Bản dịch của từ 水西 trong tiếng Việt

水西

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水西 (Danh từ)

shuǐ xī
01

Phía tây của vùng nước; bên tây (của) mặt nước (ví dụ: bờ tây của sông/hồ)

1.泛指水的西边。

Ví dụ
02

Tên cổ tự; tên một ngôi chùa (đền) nổi tiếng thời Đường, gọi chung là các chùa như 水西寺天宫水西寺

2.古寺名。唐时胜地。包括水西寺﹑水西首寺﹑天宫水西寺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên hoa (tên loài hoa hoặc tên gọi mỹ lệ của hoa)

3.花名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水西

shuǐ

西

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
西上
西东
西乐
西乞
西乡
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép