Bản dịch của từ 水西寺 trong tiếng Việt
水西寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水西寺 (Danh từ)
【shuǐ xī sì】
01
Tên cổ tự: chùa cổ ở núi Thủy Tây (thuộc huyện Kinh, tỉnh An Huy); nay đã đổ nát
古寺名。建在安徽省泾县水西山,故称。已圮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水西寺
shuǐ
水
xī
西
sì
寺
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
西上
西东
西乐
西乞
西乡
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
