Bản dịch của từ 水车 trong tiếng Việt
水车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水车 (Danh từ)
【shuǐ chē】
01
Cối/đòn nước; dụng cụ nâng nước từ nơi thấp lên cao (bánh nước, guồng nước), thường do người, động vật, nước hoặc gió quay; dùng để tưới ruộng hoặc thoát nước.
利用带刮板的链带(条)或系汲筒的水轮,将水从低处提升到高处的一种提水工具。通常由人力、畜力、水力、风力或电力带动旋转。用于灌溉农田和排除积水。如龙骨水车、风力水车、管链水车等。
Ví dụ
02
Kiềng/guồng múc nước kiểu cổ (dùng sức người hoặc súc vật quay bánh guồng kéo các máng/xô múc nước)
(3) 旧式提水工具,用人力或畜力转动轮子,带动水斗
Ví dụ
03
Bánh xe nước; cối xay dùng dòng nước để quay bánh và tạo lực (máy nước truyền thống)
(4) 用水流带动轮子的旧式动力机械
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水车
shuǐ
水
chē
车
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
车两
车主
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
