Bản dịch của từ 水轮机 trong tiếng Việt

水轮机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水轮机 (Danh từ)

shuǐ lún jī
01

Tua-bin thủy lực; máy biến năng lượng nước thành cơ năng (bộ phận chính trong nhà máy thủy điện, gồm cánh quạt/ổ trục để quay máy phát)

将水能转换为机械能的水力原动机。是水力发电站的主要动力机械。由转轮、主轴、轴承和座环等组成。转轮在水流作用下旋转,并驱动主轴,带动发电机转子旋转而发电。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水轮机

shuǐ

lún

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép