Bản dịch của từ 水达达 trong tiếng Việt
水达达
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水达达 (Danh từ)
【shuǐ dá dá】
01
Tên một bộ lạc cổ ở Trung Quốc (鞑靼之一部),居住于佳木斯、兴凯湖以东及乌苏里江一带,靠近水边、以捕鱼为生。
1.我国古代部族名,为鞑靼族之一部。不事耕稼,以鱼为食。散处于今黑龙江省佳木斯﹑兴凯湖以东,包括苏联境内黑龙江下游两岸及乌苏里江东岸地区。以居近水滨,故有此名。
Ví dụ
02
Tên hành chính thời nhà Nguyên: một 'lộ' (đơn vị hành chính) mang tên do cư dân bộ tộc 水达达 gọi tên (khu vực hành chính thời Nguyên)
2.元代路(地方行政区划)名。元中叶分开元路置。辖境内居民为水达达部族,故以部族名作为路名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水达达
shuǐ
水
dá
达
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
达·芬奇
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
