Bản dịch của từ 水量平衡 trong tiếng Việt

水量平衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水量平衡 (Danh từ)

shuǐ liàng píng héng
01

Một nguyên lý cơ bản trong thủy văn: tại một khu vực trong một khoảng thời gian, tổng lượng nước vào trừ lượng nước ra bằng sự thay đổi lượng tích trữ nước (tức là cân bằng nước/biến đổi tích trữ).

水文学基本原理之一。指地球任一区域在某一段时间内,水量的收入与支出之差额必等于其蓄水量的变化。从多年平均值来说,蓄水量的变化趋于零。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水量平衡

shuǐ

liàng

píng

héng

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
量中
量交
量人
量体裁衣
平一
平一公
平三套
平上帻
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép