Bản dịch của từ 水长船高 trong tiếng Việt

水长船高

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水长船高 (Thành ngữ)

shuǐ zhǎng chuán gāo
01

Ẩn dụ: theo cơ sở (điều kiện) tăng lên thì kết quả/điều khác cũng tăng theo; nôm na: 'nước dâng thuyền cao' — lợi theo lợi, việc tốt theo đó phát triển

比喻事物随着所凭借的基础的提高而提高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水长船高

shuǐ

zhǎng

chuán

gāo

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
船东
船人
高下
高下其手
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép