Bản dịch của từ 水门 trong tiếng Việt
水门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水门 (Danh từ)
【shuǐ mén】
01
Cửa nước, cống khóa (cửa van chắn nước để điều tiết mực nước, giống 'cống' hoặc 'đập nhỏ')
1.水闸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổng thành/đô thành hướng ra sông; cổng ven nước (cổng đặt ở cạnh nước để ra vào hoặc giao thương thủy)
2.临水的城门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái cổng (rào) nằm sát mặt nước; cổng ven bờ (như cổng ra bến, cống chắn nước nhỏ)
3.临水的栅门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Van (khóa) trên ống nước; cửa nước (cống, đập nhỏ) — bộ phận để đóng/mở dòng nước
4.水管上的阀门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水门
shuǐ
水
mén
门
Các từ liên quan
水上
水上运动
水上飞机
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
