Bản dịch của từ 水骨 trong tiếng Việt

水骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水骨 (Danh từ)

shuí gǔ
01

Băng; lớp nước đóng băng (từ cũ), chữ Hán cổ dùng để chỉ băng

汉崔寔《四民月令.附农谚》:“犂星没,水生骨。”后因以“水骨”指冰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水骨

shuǐ

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép