Bản dịch của từ 水麻 trong tiếng Việt
水麻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | sh | ui | thanh hỏi |
水麻 (Danh từ)
【shuǐ má】
01
Tên một loài thực vật (cây bụi hoặc cây nhỏ) thuộc họ Tầm Ma, lá mọc so le, hoa hình đầu, quả tụ thành hình cầu, có thể ăn được, dùng làm thuốc và làm nguyên liệu sợi.
植物名。荨麻科水麻属,常绿灌木或小乔木。高约二公尺,叶互生,披针形或长椭圆形。头状花序,果实集结成球形,可供食用、入药,治疗风湿性关节炎、脚风等,亦可作为纤维原料。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水麻
shuǐ
水
má
麻
- Bính âm:
- 【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
- Các biến thể:
- 沝, 𣸕, 氵, 氺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氵
㝽
閖
氺
滎
濌
氶
㲻
氺
沝
浆
瀪
汬
汖
㵘
㶗
巴
开
龷
认
朩
𠔿
牙
仂
仌
劝
爿
氏
水果
水平
薪水
香水
开水
汽水
潜水
水饺
胶水
流水
