Bản dịch của từ 永业田 trong tiếng Việt

永业田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永业田 (Danh từ)

yǒng yè tián
01

Đất canh tác được giao cho đời đời (đất “thừa kế” để gia đình đời đời cày cấy); trong lịch sử phong kiến (một thứ thuế/điều lệ đất đai gọi là 世业田/永业田).

1.田制名。也称世业田。北魏行均田制,每男夫授桑田二十亩,身没不还,世代承耕,故称永业田。北齐﹑隋﹑唐沿用此制,但授田多少不等。唐中叶以后,土地兼并激烈,此制名存实亡。宋太平兴国以后,凡人民所垦田即为永业田,不复有亩数的限制。

Ví dụ
02

2.田制名。也称世业田。隋唐两代,自诸王以下,至于都督或散官五品以上,按等级分授永业田,子孙世袭,皆免课役。参阅《魏书.食货志》﹑《通典.食货志》﹑《隋书.食货志》﹑《新唐书.食货志一》。

Ví dụ
03

3.旧时称私有土地为永业田或世业田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永业田

yǒng

tián

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
田丁
田七
田业
田中
田中义一
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép