Bản dịch của từ 永久齿 trong tiếng Việt

永久齿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永久齿 (Danh từ)

yóng jiǔ chǐ
01

Sâu răng vĩnh viễn/răng vĩnh viễn (răng mọc sau khi mất răng sữa; tổng cộng thường là 32 chiếc)

人类在乳牙脱落后所生的新齿。通常共有三十二颗。

Ví dụ
02

Răng vĩnh viễn (răng trưởng thành thay cho răng sữa), còn gọi là 'răng thường' hoặc 'răng cố định'

或称为「恒齿」、「食齿」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永久齿

yǒng

jiǔ

chǐ

齿

永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép