Bản dịch của từ 永乐窑 trong tiếng Việt
永乐窑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
永乐窑 (Danh từ)
【yǒng lè yáo】
01
Tên lò gốm (官窑) nổi tiếng thời Minh, ở景德镇, gọi là lò Yongle; chuyên sản xuất đồ sứ mỏng, men trắng ngà(甜白) và màu đỏ tươi, nhiều tác phẩm là cổ vật quý giá.
又名永窑。明永乐年间景德镇官窑名。烧制的瓷器甚薄。以甜白最常见,半脱胎者最著名,鲜红色最宝贵。所造压手杯,式样精妙,为传世珍品。参阅清朱琰《陶说.永乐窑》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永乐窑
yǒng
永
lè
乐
yáo
窑
Các từ liên quan
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
窑人
窑务
窑变
窑口
窑台
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
- Các biến thể:
- 咏, 𠘷, 𣱵, 泳
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦷
踊
湧
踴
涌
蛹
慂
栐
詠
恿
㣧
勈
㲻
泰
氷
澩
泴
氺
㴅
沯
滕
沊
㵨
漿
刉
囘
写
氕
仺
㞧
𠙼
禾
凸
戊
汃
目
永远
永恒
永久
永福
永不
永别
永续
永生
永隆
隽永
