Bản dịch của từ 永佃 trong tiếng Việt
永佃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
永佃 (Danh từ)
【yǒng diàn】
01
Hình thức thuê ruộng lâu dài: trang trại/nhà nông (điền chủ cũ) cho thuê đất, người cày trả địa tô theo thỏa thuận và được sử dụng đất vĩnh viễn để canh tác
旧时佃农依约向地主交纳地租,永久使用其土地以进行生产的一种租佃形式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永佃
yǒng
永
diàn
佃
Các từ liên quan
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
佃东
佃人
佃仆
佃作
佃具
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
- Các biến thể:
- 咏, 𠘷, 𣱵, 泳
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦷
踊
湧
踴
涌
蛹
慂
栐
詠
恿
㣧
勈
㲻
泰
氷
澩
泴
氺
㴅
沯
滕
沊
㵨
漿
刉
囘
写
氕
仺
㞧
𠙼
禾
凸
戊
汃
目
永远
永恒
永久
永福
永不
永别
永续
永生
永隆
隽永
