Bản dịch của từ 永嘉四灵 trong tiếng Việt

永嘉四灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永嘉四灵 (Danh từ)

yǒng jiā sì líng
01

Một nhóm thi nhân đời Nam Tống (bốn người) quê ở Vĩnh Khoa (永嘉), biệt hiệu đều có chữ “Linh” () — gọi chung là “Vĩnh Khoa tứ Linh”; thơ họ theo phong cách Đường mạt, đối lập phái Giang Tây, thơ tươi sáng nhưng nội dung hẹp.

南宋诗人徐照字灵晖,徐玑号灵渊,翁卷字灵舒,赵师秀号灵秀,皆以晩唐诗风相标榜,反对江西诗派,着意学习唐贾岛﹑姚合诗风,形成一个创作流派。因他们四人都是永嘉人,字号中皆有一‘灵’字,时人称为“永嘉四灵”。其诗多清新刻画之辞,但内容贫乏,意境狭窄。参见“四灵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永嘉四灵

yǒng

jiā

líng

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
四一二反革命政变
四七
四三
四上
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép