Bản dịch của từ 永嘉学派 trong tiếng Việt

永嘉学派

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

永嘉学派 (Cụm từ)

yǒng jiā xué pài
01

以南宋永嘉(今属浙江省)人薛季宣﹑陈傅良﹑叶适为代表的理学学派。主张“功利”之学,反对朱熹﹑陆九渊“专以心性为宗主”的理学,强调道不能离物,道义不能离开功利。此派在当时影响甚大,与朱﹑陆二派形成鼎足。与永康学派共有“浙东学派”之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 永嘉学派

yǒng

jiā

xué

pài

Các từ liên quan

永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
永
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【VĨNH】
Các biến thể:
咏, 𠘷, 𣱵, 泳
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép